Các loại catheter đo ICP

Model: NEUROVENT

Hãng sản xuất: Raumedic AG

Xuất xứ: Đức

Các tính năng của catheter: đo ICP, nhiệt độ, phân áp oxy não và dẫn lưu não thất
Đặc điểm chung:
  • Catheter của hãng Raumedic sử dụng công nghệ Microchip. 
  • Các vị trí đo: nhu mô, não thất và ngoài màng cứng. 
  • Các thông số đo được là: Áp lực nội sọ (ICP), nhiệt độ não (ICT), phân áp oxy trong não (PtiO2)
  • Catheter đo ICP bằng cảm biến áp lực bán dẫn, đo nhiệt độ bằng công nghệ điện trở nhiệt và đo PtiO2 bằng công nghệ Oxygen quenching
Tính năng Plug & Play
  • Catheter sử dụng công nghệ Microchip đã được hiệu chỉnh tại nhà máy nên không cần hiệu chỉnh trước khi đặt catheter lên bệnh nhân.
Có thể kết nối với monitor theo dõi bệnh nhân có cổng IBP thông qua một bộ chỉnh zero - NPS2 để theo dõi cả dạng số và dạng sóng ICP mà không cần phải sử dụng máy theo dõi ICP riêng
  • Đầu đo bằng Titanium nên có thể dử dụng trong môi trường MRI 1.5 và 3.0 Tesla.
  • Catheter màu cam với chất liệu Polyurethane giúp chống xoắn, dễ nhận biết với các dây có trên bệnh nhân để tránh rút nhầm. 
  • Có thang chia vạch và số theo cm trên catheter, có mốc độ sâu gợi ý trên Catheter giúp các bác sĩ thao tác thuận tiện. 
  • Sử dụng với cả hai kỹ thuật đặt catheter: Vít chốt và Đường hầm. 
  • Độ trôi giá trị áp lực nhỏ: chỉ 0,6mmHg sau 5 ngày [1]
Các phiên bản catheter: 
  • Catheter nhu mô
  • Catheter não thất
  • Catheter ngoài màng cứng
  • Catheter đo ICP không dây (catheter telemetry): Cho phép đo ICP không dây bằng công nghệ nhận dạng qua tần số sóng vô tuyến RFID (Sử dụng với máy đo áp lực nội sọ MPR 1 DATALOGGER). Catheter được đặt hoàn toàn dưới da đầu cho phép đo ICP không dây tại nhu mô, thời gian theo dõi tối đa lên đến 3 tháng. Nguy cơ nhiễm trùng tối thiểu; Bệnh nhân có thể sinh hoạt gần như bình thường. 
  • Catheter đo PtiO2: Sử dụng công nghệ Oxygen quenching để đo phân áp oxy trong mô não giúp dự đoán nguy cơ tổn thương não thứ cấp. Công nghệ này cho độ chính xác cao hơn do không tiêu thụ oxy trong mô não, không cần bảo quản Catheter trong môi trường lạnh do không dùng phương pháp hóa học để đo PtiO2.
Có thể đo đồng thời 3 thông số: ICP, Nhiệt độ và PtiO2 trên cùng một Catheter. 
Độ nhạy cao [2,3]

Tài liệu tham khảo:
[1] G. Citerio et al. Bench test assessment of the new Raumedic Neurovent-P ICP sensor. Acta Neurochir. 2004;146:1221–1226.
[2] K. Purins et al. Brain tissue oxygen monitoring: a study of in vitro accuracy and stability of Neurovent-PTO and Licox sensors. Acta Neurochir. 2009.
[3] B. Orakcioglu et al. Evaluation of a novel brain tissue oxygenation probe in an experimental swine model. Neurosurgery.2010;67:1716–1723.




Bản Full
Bộ chỉnh zero
Thiết bị cho phép theo dõi trực tiếp ICP và nhiệt độ...
Máy đo áp lực nội sọ cầm tay - NPS3
Máy đo áp lực nội sọ cầm tay NPS3 cho phép theo dõi áp...
Máy đo áp lực nội sọ - EASY LogO
Máy đo áp lực nội sọ EASY logO cho phép theo dõi áp...
Máy đo áp lực nội sọ có tính năng đo phân áp oxy não - MPR2 logO DATALOGGER
Máy đo áp lực nội sọ MPR2 cho phép theo dõi áp lực nội...
Máy đo áp lực nội sọ có tính năng theo dõi ICP không dây - MPR 1 DATALOGGER
Máy đo áp lực nội sọ MPR 1 cho phép theo dõi áp lực...
x
Xin quý khách vui lòng điền đầy đủ các thông tin sau!
Chúng tôi sẽ liên lạc và gửi bản tài liệu theo yêu cầu của quý khách trong vòng 12h.
Xin cảm ơn!
Họ và tên
Giới tính
Email
Điện thoại
Cơ quan
Chuyên môn